Chào mừng các bạn đến với công ty TNHH Châu Á Thái Bình Dương

DU HỌC HÀN QUỐC - KỲ NHẬP HỌC THÁNG 9/2020

Dịch Covid đang được kiểm soát và các trường dự kiến sẽ cho sinh viên nhập học vào tháng 9/2020. Dưới đây là thông tin các trường tại Hàn Quốc trường tuyển sinh cho kỳ tháng 9/2020

Thông tin tuyển sinh – Kỳ tháng 9/2020

 

  STT

Tên trường

Khu vực

 

      Loại      

   trường

Điều kiện tuyển sinh

 

  Hạn nhận

hồ sơ

 

Học phí

1 năm

Ký túc xá

Bảo hiểm, trải

nghiệm văn hóa, sách (nếu có)

 

Yêu cầu hồ sơ

 

GPA

 Năm

trống

Vùng/

      miền

 

 

 

 

 

1

MYONGJI UNIVERSITY

 

 

 

 

 

Seoul

1%

6.0

Dưới 2 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp

cuối cùng, có thể

xem xét trường hợp học sinh tham gia nghĩa vụ quân sự, đi làm có giấy tờ chứng 

minh)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  Xét hồ sơ

   tất cả       các vùng miền

 

Không

thời hạn

5,600,000

KRW/ 1

năm

Kí túc xá Stay for you phường

  Donggyo- dong Phòng 1 người:    2,400,000 KRW =1,800,000     KRW (600,000 KRW * 3 tháng)

 + Tiền cọc 600,000 KRW

 - Phòng trọ oneroon gần trường   (Chưa bao gồm phí quản lý, tiền   điện nước, tiền gas, internet) ưu   tiên theo thứ tự đăng kí. Phòng   2  người: 1,200,000 KRW =

 900,000 KRW (300,000 KRW * 3    tháng)

Tiền cọc 300,000 KRW Phòng   3  người: 1,000,000 KRW =

750,000 KRW (250,000 KRW * 3

 tháng) + Tiền cọc 250,000 KRW

 - Phòng gosiwon gần trường:

 350,000~450,000 KRW/ 1 tháng.  

 

- Phí đăng ký:

50,000 KRW (đóng cùng invoice học phí)

 - Trong học phí đã bao    gồm sách,

 bảo hiểm và trải nghiệm

văn hóa

(1 lần/ 1 kỳ)

 

Sử dụng sản phẩm Đảm bảo tài chính tại ngân hàng Hàn Quốc (số dư từ

10,000 USD)

Yongin

4,800,000

KRW/ 1

năm

 - Phòng 4 người (2 phòng ngủ, 2     phòng vệ sinh, phòng khách) :     1,000,000 KRW = 750,000 KRW    (250,000 KRW * 3 tháng) + Tiền   cọc 250,000 KRW (Chưa bao     gồm phí quản lý, tiền điện nước,    tiền gas, internet)

2

 

KWANGWOON     UNIVERSITY

 

Seoul

 

Visa code

 

7.0

Giới hạn vùng cấm

Không

thời hạn

5,600,000

KRW/ 1

năm

  - 250,000 KRW/ tháng phòng 4   người (bắt buộc ở 6 tháng)

  - Học sinh có thể chủ động thuê

ngoài nếu không muốn ở KTX

- Phí đăng ký:

50,000KRW

- Bảo hiểm đã bao gồm trong học phí

Sử dụng sản phẩm tài chính 10,000USD woori bank ( trường cấp visa code)

3

SEOUL WOMEN'S UNIVERSITY

Seoul

Visa code

 

6.0

Xét hồ sơ tất cả các vùng miền

21.08.2020

5,600,000

KRW/ năm

- KTX: 1,326,000 KRW/ 6 tháng (bắt buộc với nữ sinh, nam sinh chủ động thuê ngoài nếu muốn nhập học. Nam sinh không thể chuyển tiếp lên chuyên ngành của trường)

- Phí đăng ký KTX: 20,000KRW

- Phí đăng ký:

50,000KRW

- Bảo hiểm:

  240,000 KRW

Sử dụng sản phẩm Đảm bảo tài chính tại ngân hàng Hàn Quốc (số dư từ 10,000 USD)

4

 

SUNGSHIN WOMEN'S UNIVERSITY

Seoul

   1%

7.0

Dưới 2 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp

cuối cùng, có thể

xem xét trường hợp học sinh tham gia nghĩa vụ quân sự, đi làm có giấy tờ chứng minh)

Không nhận vùng cấm

10.07.2020

5,200,000

KRW/ năm

- KTX: 4,200,000 KRW/ năm (bắt buộc ở 1 năm)

- Phí vào KTX: 150,000 KRW

- Phí đăng ký: 60,000 KRW

Sổ tiết kiệm số dư từ 14,000 USD

5

INHA

UNIVERSIY

Incheon

Chứng nhận

 

7.0

Xét hồ sơ tất cả các vùng miền

không thời hạn

5,480,000

KRW/năm

- KTX: 1,580,000 KRW/ 6 tháng (chỉ những học sinh có người thân đang học ở trường có thể xin ở ngoài, cần thông báo cho trường trước khi nhập cảnh ít nhất 2 tuần)

- Phí đăng ký: 60,000 KRW

- Bảo hiểm: 250,000 KRW/12 tháng

- Pick up: 80,000 KRW (chỉ đón nếu nhập cảnh đúng hạn nhập cảnh của trường)

Sổ tiết kiệm số dư từ 18,000 USD

6

NAMSEOUL UNIVERSITY

Cheonam

Visa code

6.0

Xét hồ sơ tất cả các vùng miền

Không

thời hạn

5,000,000

KRW/ năm

- KTX cho 3 tháng (không bao gồm tiền ăn, có thể gia hạn)

  +Hall 1: Phòng cho  4 người:     537,000 KRW 

+ Hall 1: Phòng cho  2 người:     900,000 KRW

+ Hall 2: Phòng 2 người: 1,161,000 KRW

- Phí đăng ký, bảo hiểm, trải nghiệm văn hóa: 540,000KRW

- Đón miễn phí

Sử dụng sản phẩm Đảm bảo tài chính tại ngân hàng Hàn Quốc (số dư từ 10,000 USD)

7

SUNMOON UNIVERSITY

Chungche ongnam

Chứng nhận

 

6.0

Giới hạn vùng cấm

Không

thời hạn

5,600,000

KRW/ 1

năm

- 250,000 KRW/ tháng phòng 4 người (bắt buộc ở 6 tháng)

- Học sinh có thể chủ động thuê ngoài nếu không muốn ở KTX

- Phí đăng ký: 50,000KRW

- Bảo hiểm đã bao gồm trong học phí

Sử dụng sản phẩm tài chính 10,000USD woori bank ( trường cấp visa code)

Mọi thắc mắc xin Quý vị phụ huynh và các em học sinh vui lòng liên hệ với Apaco để biết thêm thông tin chi tiết

Công ty TNHH Châu Á Thái Bình Dương (Apaco)

Địa chỉ: Số 19 Phạm Huy Thông - Lam Sơn - Lê Chân - Hải Phòng

Điện thoại: 02253 637 189  -  0982 237 189

Email: info@duhochaiphong.vn   -  lanasiapacific@gmail.com

Website: www.duhochaiphong.vn


Chat Facebook với chúng tôi